Định mức cấp phối bê tông 1784

Định mức cấp phối bê tông 1784

Định mức cấp phối bê tông 1784

Định mức cấp phối bê tông 1784

Xác định mức cấp phối bê tông là tính toán tìm ra 1 tỷ lệ hợp lý, theo đúng quy chuẩn các loại nguyên vật liệu như: 1m3 bê tông thì cần nước, xi măng, cát, sỏi đá  theo tỉ lệ bao nhiêu. Như vậy, có thể đạt được các tiêu chuẩn về kỹ thuật, các chỉ tiêu và kinh tế phù hợp với điều kiện thực tế tại công trường. 

Có 2 phương pháp để xác định cấp phối bê tông

  • - Phương pháp tính toán kết hợp với thực nghiệm 
  • - Phương pháp tra bảng kết hợp với thực nghiệm. 

Nguyên tắc xác định cấp phối bê tông theo phương pháp tra bảng kết hợp với thực nghiệm: 

Để xác định sơ bộ các thành phần cho 1m3 bê tông,yêu cầu bạn sử dụng bảng tra và cần căn cứ vào điều kiện về nguyên vật liệu, độ sụt, mác bê tông. Tiếp theo, tiến hành kiểm tra bằng phương pháp thực nghiệm theo vật liệu thực tế thi công trên công trình và điều chỉnh để có cấp phối bê tông phù hợp nhất. 

Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa bê tông

Định mức cấp phối bê tông khi sử dụng xi măng PCB 30, PCB 40

- Độ sụt 2÷4 cm

 BẢNG TÍNH ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU 1m3 VỮA BÊ TÔNG

Hao hụt Độ sụt 2-4cm; đá 0,5x1 M150 M200 M250 M300 M350 M400
1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776
1% Xi măng PCB40 244 246 293 296 341 344 390 394 450 455 465 470
2% Cát vàng 0.498 0.508 0.479 0.489 0.461 0.47 0.438 0.447 0.406 0.414 0.419 0.427
5% Đá dăm 0,5x1 0.856 0.899 0.846 0.888 0.835 0.877 0.829 0.87 0.816 0.857 0.819 0.86
0% nước 195 195 195 195 195 195 195 195 200 200 186 186
Số hiệu/Mã vữa 01.0057 C3112 01.0058 C3113 01.0059 C3114 01.0060 C3115 01.0061 C3116 01.0062 C3117

 

Hao hụt Độ sụt 2-4cm; đá 1x2 M150 M200 M250 M300 M350 M400
1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776
1% Xi măng PCB40 231 233 278 281 324 327 370 374 421 425 435 439
2% Cát vàng 0.483 0.493 0.483 0.493 0.466 0.475 0.448 0.457 0.424 0.432 0.435 0.444
4% Đá dăm 1x2 0.868 0.903 0.857 0.891 0.847 0.881 0.838 0.872 0.827 0.86 0.832 0.865
0% nước 185 185 185 185 185 185 185 185 187 187 174 174
Số hiệu/Mã vữa 01.0063 C3122 01.0064 C3123 01.0065 C3124 01.0066 C3125 01.0067 C3126 01.0068 C3127

 

Hao hụt Độ sụt 2-4cm; đá 2x4 M150 M200 M250 M300 M350 M400
1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776
1% Xi măng PCB40 219 221 263 266 306 309 350 354 394 398 450 455
2% Cát vàng 0.501 0.511 0.486 0.496 0.47 0.479 0.455 0.464 0.351 0.358 0.406 0.414
2.5% Đá dăm 2x4 0.88 0.902 0.869 0.891 0.86 0.882 0.849 0.87 0.843 0.864 0.83 0.851
0% nước 175 175 175 175 175 175 175 175 175 175 180 180
Số hiệu/Mã vữa 01.0069 C3132 01.0070 C3133 01.0071 C3134 01.0072 C3135 01.0073 C3136 01.0074 C3137

 

Hao hụt Độ sụt 2-4cm; đá 4x6 M150 M200 M250 M300 M350 M400
1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776
1% Xi măng PCB40 206 208 248 250 289 292 330 333 371 375 418 422
2% Cát vàng 0.503 0.513 0.489 0.499 0.476 0.486 0.459 0.468 0.441 0.45 0.423 0.431
1.5% Đá dăm 4x6 0.892 0.905 0.882 0.895 0.87 0.883 0.864 0.877 0.854 0.867 0.845 0.858
0% nước 165 165 165 165 165 165 165 165 165 165 167 167
Số hiệu/Mã vữa 01.0075 C3142 01.0076 C3143 01.0077 C3144 01.0078 C3145 01.0079 C3146 01.0080 C3147

 

Ghi chú:

- Cột định mức 1776 bằng cột định mức 1784 cộng % hao hụt.

- Tỷ lệ % hao hụt tham khảo phần II định mức vật tư.

- Định mức hao hụt qui định cho đá 0,5-2 là 5%, ví dụ minh họa trên tính hao hụt đá 1x2 là 4%.

- Độ sụt 6÷8 cm

 

BẢNG TÍNH ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU 1m3 VỮA BÊ TÔNG

Hao hụt Độ sụt 6-8cm; đá 0,5x1 M150 M200 M250 M300 M350 M400
1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776
1% Xi măng PCB40 256 259 308 311 359 363 412 416 479 484 483 488
2% Cát vàng 0.481 0.491 0.462 0.471 0.44 0.449 0.414 0.422 0.357 0.364 0.402 0.41
5% Đá dăm 0,5x1 0.847 0.889 0.834 0.876 0.827 0.868 0.819 0.86 0.806 0.846 0.813 0.854
0% nước 205 205 205 205 205 205 205 205 213 213 193 193
Số hiệu/Mã vữa 01.0081 C3212 01.0082 C3213 01.0083 C3214 01.0084 C3215 01.0085 C3216 01.0086 C3217

 

Hao hụt Độ sụt 6-8cm; đá 1x2 M150 M200 M250 M300 M350 M400
1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776
1% Xi măng PCB40 244 246 293 296 341 344 390 394 450 455 453 458
2% Cát vàng 0.485 0.495 0.466 0.475 0.447 0.456 0.427 0.436 0.392 0.4 0.416 0.424
4% Đá dăm 1x2 0.857 0.891 0.847 0.881 0.838 0.872 0.829 0.862 0.818 0.851 0.828 0.861
0% nước 195 195 195 195 195 195 195 195 200 200 181 181
Số hiệu/Mã vữa 01.0087 C3222 01.0088 C3223 01.0089 C3224 01.0090 C3225 01.0091 C3226 01.0092 C3227

 

Hao hụt Độ sụt 6-8cm; đá 2x4 M150 M200 M250 M300 M350 M400
1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776
1% Xi măng PCB40 231 233 278 281 324 327 370 374 421 425 423 427
2% Cát vàng 0.486 0.496 0.468 0.477 0.452 0.461 0.433 0.442 0.41 0.418 0.432 0.441
2.5% Đá dăm 2x4 0.869 0.891 0.86 0.882 0.849 0.87 0.841 0.862 0.83 0.851 0.84 0.861
0% nước 185 185 185 185 185 185 185 185 187 187 169 169
Số hiệu/Mã vữa 01.0093 C3232 01.0094 C3233 01.0095 C3234 01.0096 C3235 01.0097 C3236 01.0098 C3237

 

Hao hụt Độ sụt 6-8 cm; đá 4x6 M150 M200 M250 M300 M350 M400
1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776
1% Xi măng PCB40 219 221 263 266 306 309 350 354 394 398 450 455
2% Cát vàng 0.488 0.498 0.473 0.482 0.458 0.467 0.441 0.45 0.422 0.43 0.393 0.401
1.5% Đá dăm 4x6 0.882 0.895 0.871 0.884 0.86 0.873 0.851 0.864 0.844 0.857 0.832 0.844
0% nước 175 175 175 175 175 175 175 175 175 175 180 180
Số hiệu/Mã vữa 01.0099 C3242 01.0100 C3243 01.0101 C3244 01.0102 C3245 01.0103 C3246 01.0104 C3247

Ghi chú:
- Cột định mức 1776 bằng cột định mức 1784 cộng % hao hụt.
- Tỷ lệ % hao hụt tham khảo phần II định mức vật tư.
- Định mức hao hụt qui định cho đá 0,5-2 là 5%, ví dụ minh họa trên tính hao hụt đá 1x2 là 4%.

- Độ sụt 14 ÷ 17 cm

BẢNG TÍNH ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU 1m3 VỮA BÊ TÔNG

Hao hụt Độ sụt 14-17cm; đá 0,5x1 M150 M200 M250 M300 M350 M400
1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776
1% Xi măng PCB40 256 259 308 311 358 362 412 416 439 443 503 508
2% Cát vàng 0.527 0.538 0.506 0.516 0.483 0.493 0.457 0.466 0.461 0.47 0.423 0.431
5% Đá dăm 0,5x1 0.799 0.839 0.789 0.828 0.783 0.822 0.774 0.813 0.774 0.813 0.764 0.802
0% nước 205 205 205 205 205 205 206 206 195 195 201 201
Số hiệu/Mã vữa 01.0105 C3312 01.0106 C3313 01.0107 C3314 01.0108 C3315 01.0109 C3316 01.0110 C3317

 

Hao hụt Độ sụt 14-17cm; đá 1x2 M150 M200 M250 M300 M350 M400
1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776
1% Xi măng PCB40 245 247 294 297 343 346 392 396 450 455 475 480
2% Cát vàng 0.531 0.542 0.512 0.522 0.491 0.501 0.468 0.477 0.439 0.448 0.439 0.448
4% Đá dăm 1x2 0.809 0.841 0.8 0.832 0.79 0.822 0.785 0.816 0.774 0.805 0.774 0.805
0% nước 195 195 195 195 195 195 195 195 200 200 190 190
Số hiệu/Mã vữa 01.0111 C3322 01.0112 C3323 01.0113 C3324 01.0114 C3325 01.0115 C3326 01.0116 C3327

 

Hao hụt Độ sụt 14-17cm; đá 2x4 M150 M200 M250 M300 M350 M400
1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776
1% Xi măng PCB40 233 235 281 284 327 330 374 378 425 429 450 455
2% Cát vàng 0.531 0.542 0.512 0.522 0.495 0.505 0.475 0.485 0.45 0.459 0.45 0.459
2.5% Đá dăm 2x4 0.821 0.842 0.811 0.831 0.802 0.822 0.794 0.814 0.78 0.8 0.786 0.806
0% nước 186 186 186 186 186 186 186 186 188 188 180 180
Số hiệu/Mã vữa 01.0117 C3332 01.0118 C3333 01.0119 C3334 01.0120 C3335 01.0121 C3336 01.0122 C3337

 

Hao hụt Độ sụt 14-17 cm; đá 4x6 M150 M200 M250 M300 M350 M400
1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776 1784 1776
1% Xi măng PCB40 222 224 267 270 312 315 356 360 400 404 450 455
2% Cát vàng 0.535 0.546 0.517 0.527 0.497 0.507 0.481 0.491 0.463 0.472 0.437 0.446
1.5% Đá dăm 4x6 0.829 0.841 0.821 0.833 0.814 0.826 0.804 0.816 0.796 0.808 0.788 0.8
0% nước 177 177 177 177 177 177 177 177 177 177 181 181
Số hiệu/Mã vữa 01.0123 C3342 01.0124 C3343 01.0125 C3344 01.0126 C3345 01.0127 C3346 01.0128 C3347

Ghi chú:

- Cột định mức 1776 bằng cột định mức 1784 cộng % hao hụt.

- Tỷ lệ % hao hụt tham khảo phần II định mức vật tư.

- Định mức hao hụt qui định cho đá 0,5-2 là 5%, ví dụ minh họa trên tính hao hụt đá 1x2 là 4%.

Bài viết liên quan:

Định mức cấp phối vật liệu các vữa phê tông khác

Bê tông chống thấm nước

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông có mác và độ chống thấm M150-B2, M200-B4 (Khi sử dụng xi măng PCB 30) và M250-B6, MB300-B8 (khi sử dụng xi măng PCB 30 và PCB 40), M400-B10 (khi sử dụng xi măng PCB 40) tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau: 

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng xi cát tăng thêm 12%

- Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng xi măng và cát tăng lên

Bê tông cát mịn

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông sử dụng cát mịn (mô đun độ lớn M = 1,5 ÷ 2,0) có các mác từ M300 trở xuống (khi sử dụng xi măng PCB 30 và PCB 40) được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số sau: 

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng xi cát tăng thêm 12%

- Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng xi măng và cát tăng lên

Bê tông chịu uốn

Định mức cung cấp phối cho 1m3 bê tông chịu uốn sử dụng (đường ăn, sân đỗ) mác 150/25; 200/30; 250/35; 300/40; 350/45 tính theo cấp phối của bê tông các mác tương ứng quy định khi sử dụng xi măng PCB 30 và xi măng PCB 40 được điều chỉnh theo các nguyên tắc sau: 

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng xi cát tăng thêm 12%

- Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng xi măng và cát tăng lên

Bê tông co ngót

Định mức cấp phối cho 1m3 bê tông không co ngót cho các loại mác bữa được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 nói trên, đồng thời điều chỉnh các nguyên tắc và trị số sau: 

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng xi cát giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng tăng và phụ gia pha thêm

- Lượng phụ gia nở cần bổ sung trong cấp phối bê tông tùy vào độ sụt của bê tông và được tính trung bình bằng 6% lượng xi măng trong bảng định mức

Trên đây là một số thông tin chúng tôi cung cấp cho bạn để bạn có thể hiểu rõ hơn về định mức cấp phối bê tông 1784.

Kim Thành ViNa – Sự lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn

Kim Thành ViNa luôn chú trọng, không ngừng sáng tạo, ưu tiên phát triển kỹ thuật công nghệ và cải tiến trình độ. Lắng nghe và thấu hiểu những nhu cầu của khách hàng, từ đó Kim Thành ViNa cam kết đem đến cho khách hàng những giải pháp hoàn thiện tốt nhất trong xây dựng, những sản phẩm chất lượng cao nhất, mới nhất và an toàn nhất hướng đến mục tiêu phát triển lâu dài.

Chúng tôi có trách nhiệm bảo hành, bảo trì, sửa chữa công trình nhà ở, khách sạn, trường học,… cho khách hàng. Với đội ngũ nhân viên đông đảo, kỹ sư, nhân viên và thợ chuyên nghiệp luôn học hỏi với tinh thần hoàn thiện hóa bản thân cũng như tay nghề để phục vụ khách hàng một cách tốt nhất.

Liên hệ với chúng tôi : 

Công ty TNHH XD TM DV Kim Thành ViNa 

Đia chỉ: 66/85/9 Thống Nhất – P.15 Q.Gò Vấp – TP.HCM

Chi nhánh: 114/188/1/2 Tô Ngọc Vân, P.15, Q. Gò Vấp

DĐ: 0909 582 657

Email: vinakimthanh@gmail.com

Website: http://xaydungsuachuanha.vn/

 

Chia sẻ:
Copyrights © 2018 Công ty TNHH Xây Dựng TM DV Kim Thành ViNa. All rights reserved.
Tổng hợp bài viết về thi công, thiết kế nhà xưởng, sửa chữa nhà tại tphcm

0909 582 657